Clavier, Liège
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Clavier | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Vị trí của Clavier trong tỉnh Liège | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Huy | ||
| Toạ độ | 50°25′0″B 05°22′0″Đ / 50,41667°B 5,36667°ĐTọa độ: 50°25′0″B 05°22′0″Đ / 50,41667°B 5,36667°Đ | ||
| Diện tích | 79.12 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
4,172 (1 tháng 1 năm 2006) 49.33% 50.67% 53 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 13.00% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €11,672/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Annie Luymoeyen (RC) | ||
| Đảng cầm quyền | RC, PS | ||
| Mã bưu chính | 4560 | ||
| Mã vùng | 086 | ||
Clavierlà một đô thị ở tỉnh Liège. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm, 2006, Clavier có dân số 4.172 người. Tổng diện tích là 79,12 km² với mật độ dân số là khoảng 53 người trên mỗi km².
|
||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Clavier, Liège |