Clavilithes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Clavilithes
Thời điểm hóa thạch: Paleocene - Pliocene
Clavilithes noae 01.JPG
Clavilithes noae (Lamarck, 1803)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Fasciolariidae
Chi (genus) Clavilithes
Swainson, 1840[1]
Loài điển hình
Fusus noae, Lamarck, 1803

Clavilithes là một extinct chi của fossil ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Fasciolariidae.

This genus lived from the Paleocene to Pliocene, ở Châu Phi, châu Á, châu Âu, Bắc Mỹ, và Nam Mỹ.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Swainson W. J. (1840). Treat. Malacol.: 77 (as Clavilithes p. 304).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fossils (Smithsonian Handbooks) by David Ward (Page 129)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]