Cnidoscolus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cnidoscolus
Cnidoscolous souzae1.jpg
Cnidoscolus souzae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Euphorbiaceae
Phân họ (subfamilia) Crotonoideae
Tông (tribus) Manihoteae
Chi (genus) Cnidoscolus
Pohl, 1827[1]
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa

Bivonea Raf.
Jussieuia Houst.

Victorinia Léon[1]

Cnidoscolus là một chi thực vật có hoa trong họ Đại kích[2]

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm khoảng 94 loài. Mọt vài loài chọn lọc như sau:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Genus: Cnidoscolus Pohl”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. 13 tháng 4 năm 2004. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2011. 
  2. ^ The Plant List (2010). Cnidoscolus. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 
  3. ^ “GRIN Species Records of Cnidoscolus. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2011. 
  4. ^ Cnidoscolus (TSN 28254) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]