Cnidoscolus texanus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cnidoscolus texanus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Euphorbiaceae
Chi (genus) Cnidoscolus
Loài (species) C. texanus
Danh pháp hai phần
Cnidoscolus texanus
(Müll.Arg.) Small
Danh pháp đồng nghĩa
  • Jatropha texana Müll.Arg.

Cnidoscolus texanus là một loài thực vật có hoa trong họ Đại kích. Loài này được (Müll.Arg.) Small mô tả khoa học đầu tiên năm 1903.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Cnidoscolus texanus. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013.