Cochranella pulverata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Cochranella pulverata
Cochranella pulverata 02.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Lớp (class) Amphibia
Phân lớp (subclass) Lissamphibia
Bộ (ordo) Anura
Phân bộ (subordo) Neobatrachia
Họ (familia) Centrolenidae
Chi (genus) Cochranella
Loài (species) C. pulverata
Danh pháp hai phần
Cochranella pulverata
(Peters, 1873)
Danh pháp đồng nghĩa
Many, see text

Cochranella pulverata là một loài ếch trong họ ếch thủy tinh Centrolenidae. Nó được tìm thấy ở trung-nam Honduras phía nam đến tây nam Ecuador.[1]

Footnotes[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Solís et al. (2008)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Guayasamin, Juan M.; Cisneros-Heredia, D.F. & Castroviejo-Fisher, Santiago (2008): Taxonomic identity of Cochranella petersi Goin, 1961 and Centrolenella ametarsia Flores, 1987. Zootaxa 1815: 25–34 [English with Spanish abstract]. PDF fulltext
  • Solís, F.; Ibáñez, R.; Castro, F.; Grant, T. & Acosta-Galvis, A. (2008). Cochranella pulverata. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 07 tháng 4 2009.