Coendou bicolor

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Coendou bicolor
Coendu bicolor.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Erethizontidae
Chi (genus) Coendou
Loài (species) C. bicolor
Danh pháp hai phần
Coendou bicolor
(Tschudi, 1844)[2]
Phân loài

C. b. bicolor Tschudi, 1844
C. b. quichua Thomas, 1899
C. b. richardsoni Allen, 1913

C. b. simonsi Thomas, 1902

Coendou bicolor là một loài động vật có vú trong họ Erethizontidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Tschudi mô tả năm 1844.[2]

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • C. b. bicolor Tschudi, 1844
  • C. b. quichua Thomas, 1899
  • C. b. richardsoni Allen, 1913
  • C. b. simonsi Thomas, 1902

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dunnum, J. & Delgado, C. (2008). Coendou bicolor. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 5 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Coendou bicolor. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Coendou bicolor tại Wikimedia Commons