Colostethus argyrogaster

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Colostethus argyrogaster
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Dendrobatidae
Chi (genus) Colostethus
Loài (species) C. argyrogaster
Danh pháp hai phần
Colostethus argyrogaster
Morales & Schulte, 1993

Colostethus argyrogaster là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Đây là loài đặc hữu của Peru. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông ngòi.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]