Colostethus lacrimosus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anomaloglossus lacrimosus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Dendrobatidae
Chi (genus) Colostethus
Loài (species) A. lacrimosus
Danh pháp hai phần
Anomaloglossus lacrimosus
(Myers, 1991)
Danh pháp đồng nghĩa
Colostethus lacrimosus Myers, 1991

Anomaloglossus lacrimosus là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Đây là loài đặc hữu của Colombia. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bolívar, W. & Grant, T. (2004). Anomaloglossus lacrimosus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]