Colostethus mystax
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Colostethus mystax | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Dendrobatidae |
| Chi (genus) | Colostethus |
| Loài (species) | C. mystax |
| Danh pháp hai phần | |
| Colostethus mystax Duellman & Simmons, 1988 |
|
Colostethus mystax là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi.
Nguồn [sửa]
- Coloma, L.A., Ron, S. & Grant, T. 2004. Colostethus mystax. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 7 năm 2007.