Colostethus shrevei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anomaloglossus shrevei
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Dendrobatidae
Chi (genus) Colostethus
Loài (species) A. shrevei
Danh pháp hai phần
Anomaloglossus shrevei
(Rivero, 1961)
Danh pháp đồng nghĩa
Colostethus shrevei Rivero, 1961

Anomaloglossus shrevei là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Đây là loài đặc hữu của Venezuela. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông ngòi.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ La Marca, E. & Señaris, C. (2004). Anomaloglossus shrevei. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2014. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]