Colostethus shrevei
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Colostethus shrevei | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Dendrobatidae |
| Chi (genus) | Colostethus |
| Loài (species) | C. shrevei |
| Danh pháp hai phần | |
| Colostethus shrevei Rivero, 1961 |
|
Colostethus shrevei là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Đây là loài đặc hữu của Venezuela. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông ngòi.
Nguồn [sửa]
- La Marca, E. & Señaris, C. 2004. Colostethus shrevei. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 7 năm 2007.