Colostygia turbata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Colostygia turbata
Colostygia turbata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Larentiinae
Tông (tribus) Cidariini
Chi (genus) Colostygia
Loài (species) C. turbata
Danh pháp hai phần
Colostygia turbata
(Hübner, 1799)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Geometra turbata Hübner, 1813
  • Cidaria fuscolimbata Tengstrom, 1875
  • Larentia pyrenaearia Oberthur, 1882

Colostygia turbata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này có ở vùng núi của châu Âu tới Altai, cũng như bán đảo KamchatkaCanada.

Sải cánh dài 24–27 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 7.

Ấu trùng ăn Galium palustre. Ấu trùng có thể tìm thấy từ tháng 6 đến tháng 7. Nó qua mùa đông ở giai đoạn ấu trùng.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Colostygia turbata turbata
  • Colostygia turbata fuscolimbata Tengstrom, 1875
  • Colostygia turbata pyrenaearia Oberthur, 1882
  • Colostygia turbata altaicata (Djakonov, 1926) (Altai, Sayan Mountains, Buryatia, Kamchatka)
  • Colostygia turbata circumvallaria (Taylor, 1906)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Colostygia turbata tại Wikimedia Commons