Columba rupestris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Columba rupestris
ColumbaRupestris.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Columbiformes
Họ (familia) Columbidae
Chi (genus) Columba
Loài (species) C. rupestris
Danh pháp hai phần
Columba rupestris
Pallas, 1811

Columba rupestris là một loài chim trong họ Columbidae.[2] Loài này được tìm thấy ở Trung Quốc, Pakistan, Ấn Độ, Nepal, Kazakhstan, bán đảo Triều Tiên, Mông Cổ, Nga, Tajikistan, AfghanistanTurkmenistan.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Columba rupestris. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]