Comptonia peregrina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Comptonia peregrina
Comptonia-peregrina-USFWS-B.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fagales
Họ (familia) Myricaceae
Chi (genus) Comptonia
Loài (species) C. peregrina
Danh pháp hai phần
Comptonia peregrina
(L.) J.M.Coulter
Danh pháp đồng nghĩa
Comptonia aspleniifolia (L.) L'Hér.

Comptonia peregrina là một loài thực vật có hoa trong họ Myricaceae. Loài này được (L.) Coult. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Comptonia peregrina. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]