Conil de la Frontera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Conil de la Frontera
Hình nền trời của
Con dấu chính thức của
Con dấu
[[Hình:|100px|Huy hiệu của ]]
Huy hiệu
Vị trí của Conil de la Frontera
Vị trí của Conil de la Frontera
Tọa độ: 36°16′32″B 6°05′16″T / 36,2755873°B 6,0877024°T / 36.2755873; -6.0877024 sửa dữ liệu
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Andalusia
Tỉnh Cádiz
Quận (comarca) La Janda
Chính quyền
 - Thị trưởng Antonio Jesús Roldán (IU)
Diện tích
 - Đất liền 87 km² (33,6 mi²)
Độ cao 41 m (135 ft)
Dân số (2007)
 - Tổng cộng 19.890
 - Mật độ 223,2/km² (578,1/mi²)
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 11140
Ngôn ngữ bản xứ Tiếng Tây Ban Nha
Năm mật độ dân số 2007
Website: http://www.conildelafrontera.es/

Conil de la Frontera là một đô thị trong tỉnh Cádiz, Tây Ban Nha. Dân số khoảng 19000 người.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Tăng trưởng dân số của Conil de la Frontera từ năm 19992005

1999

2000 2001 2002 2003 2004 2005
17.470 17.773 18.036 18.269 18.656 18.979 19.417

Source: INE (Tây Ban Nha)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Harbor of Conil de la Frontera

Tọa độ: 36°17′B, 6°05′T