Conostoma oemodium

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Conostoma oemodium
Great Parrotbill.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Sylviidae
Chi (genus) Conostoma
Loài (species) C. oemodium
Danh pháp hai phần
Conostoma oemodium
Hodgson, 1842

Conostoma oemodium là một loài chim thuộc chi đơn loài Conostoma trong họ Sylviidae.[2] Chúng thường thấy được ở Ấn Độ, Bhutan, Myanmar, NepalTrung Quốc.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Conostoma oemodium. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]