Contia longicaudae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Contia longicaudae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Contia
Loài (species) C. longicaudae
Danh pháp hai phần
Contia longicaudae
Feldman & Hoyer, 2010[1]
Danh pháp đồng nghĩa
Contia longicauda

Contia longicaudae là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Feldman & Hoyer mô tả khoa học đầu tiên năm 2010.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ doi:10.1643/CH-09-129
    Hoàn thành chú thích này
  2. ^ Contia longicaudae. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]