Conus articulatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Conus articulatus
Conus articulatus 1.jpg
Conus articulatus 2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Coninae
Chi (genus) Conus
Loài (species) C. articulatus
Danh pháp hai phần
Conus articulatus
Sowerby II, 1873
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Conus lombei G. B. Sowerby III, 1881
Conus semisulcatus G. B. Sowerby II, 1870
Conus tosaensis Shikama, 1970
Endemoconus nadaensis Azuma & Toki, 1970

Conus articulatus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.[1]

Giống như tất cả các loài thuộc chi Conus, chúng là loài săn mồi và có nọc độc. Chúng có khả năng "đốt" con người, do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận.

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Conus articulatus tại Wikimedia Commons