Conus kohni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Conus kohni
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
clade Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Chi (genus) Conus
Loài (species) C. kohni
Danh pháp hai phần
Conus kohni
McLean & Nybakken, 1979 [2]

Conus kohni là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là loài đặc hữu của Ecuador.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Finet, Y. 1996. Conus kohni. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded on 6 August 2007.
  2. ^ McLean, J. H., and Nybakken, J. W., 1979. On the Growth Stages of Conus fergusoni Sowerby, 1873, the Reinstatement of Conus xanthicus Dall, I910, and a New Species of Conus from the Galapagos Islands. The Veliger, 22 (2): 135 -144

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]