Conus mustelinus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Conus mustelinus
Rhizoconus mustelinus 01.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Coninae
Chi (genus) Conus
Loài (species) C. mustelinus
Danh pháp hai phần
Conus mustelinus
Hwass in Bruguière, 1792[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Rhizoconus melinus Shikama, 1964
  • Rhizoconus mustelinus (Hwass in Bruguière, 1792)

Conus mustelinus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.[2]

Giống như tất cả các loài thuộc chi Conus, chúng là loài săn mồi và có nọc độc. Chúng có khả năng "đốt" con người, do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận.

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bruguière, J. G., and Hwass, C. H., 1792. Cone. Encyclopédie Méthodique: Histoire Naturelle des Vers, 1: 586 -757
  2. ^ a ă Conus mustelinus Hwass in Bruguière, 1792. World Register of Marine Species, truy cập 1 August 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Phương tiện liên quan tới Conus mustelinus tại Wikimedia Commons