Coprinellus bipellis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Coprinellus bipellis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Psathyrellaceae
Chi (genus) Coprinellus
Loài (species) C. bipellis
Danh pháp hai phần
Coprinellus bipellis
(Romagn.) P. Roux, Guy Garcia & Borgarin

Coprinellus bipellis là một loài nấm trong họ Psathyrellaceae. Nó được miêu tả đầu tiên là Coprinus bipellis by Henri Romagnesi năm 1976,[1] sau đó được xếp vào chi Coprinellus năm 2006.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Romagnesi H. (1976). “Quelques espèces rares ou nouvelles de macromycètes 1 - Coprinacéees”. Bulletin de la Société Mycologique de France 92 (2): 198–206. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]