Coprinellus bisporiger

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Coprinellus bisporiger
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Psathyrellaceae
Chi (genus) Coprinellus
Loài (species) C. bisporiger
Danh pháp hai phần
Coprinellus bisporiger
(P.D. Orton) Redhead, Vilgalys & Moncalvo

Coprinellus bisporiger là một loài nấm trong họ Psathyrellaceae. Nó được miêu tả bởi nhà nấm học P.D. Orton năm 1976, sau đó được xếp vào chi Coprinellus năm 2001.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Redhead SA, Vilgalys R, Moncalvo J-M,Johnson J & Hopple, JS Jr. (2001). “Coprinus Pers. and the disposition of Coprinus species sensu lato”. Taxon 50 (1): 203–41. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]