Coprinellus congregatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Coprinellus congregatus
Coloured Figures of English Fungi or Mushrooms - t. 261.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Psathyrellaceae
Chi (genus) Coprinellus
Loài (species) C. congregatus
Danh pháp hai phần
Coprinellus congregatus
(Bull.) P. Karst.

Coprinellus congregatus là một loài nấm trong họ Psathyrellaceae. Nó được miêu tả đầu tiên năm 1782 as Agaricus congregatus bởi nhà nấm học Pháp Jean Baptiste François Pierre Bulliard, sau đó được xếp vào chi Coprinellus năm 1879 by Petter Karsten.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Karsten P. (1879). “Rysslands, Finlands och den Skandinaviska halföns Hattsvampar. Förra Delen: Skifsvampar”. Bidrag till Kännedom of Finlands Natur Folk 32: 543. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]