Coprinellus dilectus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Coprinellus dilectus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Psathyrellaceae
Chi (genus) Coprinellus
Loài (species) C. dilectus
Danh pháp hai phần
Coprinellus dilectus
(Fr.) Redhead, Vilgalys & Moncalvo

Coprinellus dilectus là một loài nấm trong họ Psathyrellaceae. Nó được miêu tả đầu tiên là Coprinus dilectus bởi nhà nấm học Elias Magnus Fries năm 1838, sau đó được xếp vào chi Coprinellus năm 2001.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Redhead SA, Vilgalys R, Moncalvo J-M,Johnson J & Hopple, JS Jr. (2001). “Coprinus Pers. and the disposition of Coprinus species sensu lato”. Taxon 50 (1): 203–41. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]