Coprinellus heptemerus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Coprinellus heptemerus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Psathyrellaceae
Chi (genus) Coprinellus
Loài (species) C. heptemerus
Danh pháp hai phần
Coprinellus heptemerus
(M. Lange & A.H. Sm.) Vilgalys, Hopple & Jacq. Johnson

Coprinellus heptemerus là một loài nấm trong họ Psathyrellaceae. Nó được miêu tả đầu tiên là Coprinus heptemerus bởi nhà nấm họcs M. Lange and Alexander H. Smith năm 1952,[1] sau đó được xếp vào chi Coprinellus năm 2001.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lange M, Smith AH. (1952). “Species concept in the genus Coprinus”. Dansk botanisk Arkiv 14 (6): 1–164. 
  2. ^ Redhead SA, Vilgalys R, Moncalvo J-M,Johnson J & Hopple, JS Jr. (2001). “Coprinus Pers. and the disposition of Coprinus species sensu lato”. Taxon 50 (1): 203–41. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]