Coptodactyla

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Coptodactyla
Scarabaeidae - Coptodactyla glabricollis.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Phân bộ (subordo) Polyphaga
Cận bộ (infraordo) Scarabeiformia
Liên họ (superfamilia) Scarabaeoidea
Họ (familia) Scarabaeidae
Chi (genus) Coptodactyla
Burmeister, 1846
Danh pháp đồng nghĩa
  • Boucomontia Paulian, 1933

Coptodactyla là một chi bọ cánh cứng thuộc họ Scarabaeidae.[1][2][3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]