Corallus annulatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Corallus annulatus
Annulated tree boa (Corallus annulatus) at Jacksonville Zoo.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Cận bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Boidae
Chi (genus) Corallus
Loài (species) C. annulatus
Danh pháp hai phần
Corallus annulatus
(Cope, 1876)
Danh pháp đồng nghĩa

Corallus annulatus là một loài rắn trong họ Boidae. Loài này được Cope mô tả khoa học đầu tiên năm 1876.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Corallus annulatus. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Corallus annulatus tại Wikimedia Commons