Corallus caninus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Corallus caninus
Emerald tree boa444.jpg
Tình trạng bảo tồn
Chưa được đánh giá
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Họ (familia) Boidae
Phân họ (subfamilia) Boinae
Chi (genus) Corallus
Loài (species) C. caninus
Danh pháp hai phần
Corallus caninus
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa
  • [Boa] canina - Linnaeus, 1758
  • [Boa] Hipnale - Linnaeus, 1758
  • Boa thalassina - Laurenti, 1768
  • Boa aurantiaca - Laurenti, 1768
  • Boa exigua - Laurenti, 1768
  • Xiphosoma araramboya - Wagler, 1824
  • Xiphosoma canina - Fitzinger, 1843
  • Xiphosoma caninum - A.M.C. Duméril & Bibron, 1844
  • Chrysenis batesii - Gray, 1860
  • Corallus caninus - Boulenger, 1893
  • Boa canina - Amaral, 1825
  • Corallus caninus - Peters & Orejas-Miranda, 1970[1]

Corallus caninus là một loài trăn không độc được tìm thấy ở rừng mưaNam Mỹ. Không có phân loài được công nhận.[2]

C. caninus

Con trưởng thành dài khoảng 1,8 mét. Chúng đã phát triển răng cửa có khả năng dường như lớn hơn một cách cân đối so với răng của những con rắn không có nọc độc khác.[3] Kiểu màu thường bao gồm màu bề mặt xanh lục bảo với một đường sọc dích dắc bất thường màu trắng bị gián đoạn xuống phía sau và bụng màu vàng. Trăn non có màu khác giữa màu da cam sáng và tối hoặc màu đỏ gạch trước khi thay da sang xanh ngọc lục bảo (sau khi độ tuổi 9-12 tháng).

Loài này được tìm thấy ở Nam Mỹ ở lưu vực Amazon của Colombia, Ecuador, Peru, bắc Bolivia, Brazil, và từ Venezuela đến SurinamGuianas ở trong khu vực gọi là Tấm khiên phía Bắc. Loài trăn này chủ yếu ăn chim nhưng cũng ăn động vật có vú nhỏ. Con non cũng ăn thằn lằn, ếch nhái. Loài trăn này đẻ trứng với mỗi lứa từ 6-14 quả trứng. Trăn non mới nở có màu từ đỏ gạch đến vàng và dần chuyển màu.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Corallus caninus (TSN 634792) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  3. ^ Stidworthy J. 1974. Snakes of the World. Grosset & Dunlap Inc. 160 pp. ISBN 0-448-11856-4.

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]