Corallus ruschenbergerii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Corallus ruschenbergerii
Corallus ruschenbergerii.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Họ (familia) Boidae
Phân họ (subfamilia) Boinae
Chi (genus) Corallus
Loài (species) C. ruschenbergerii
Danh pháp hai phần
Corallus ruschenbergerii
(Cope, 1876)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Xiphosoma ruschenbergerii - Cope, 1875
  • Xiphosoma ruschenbergii - Boulenger, 1893
  • Corallus cookei var. ruschenbergi - Boettger, 1898
  • Boa ruschenbergii - Stejneger, 1901
  • Boa salmonidia - Briceño-Rossi, 1934
  • Corallus ruschenbergerii - Henderson, 1997[1]

Corallus ruschenbergerii là một loài trăn không có nọc độc được tìm thấy ở Trung Mỹ và bắc Nam Mỹ. Loài này hiện không có phân loài được công nhận.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Corallus ruschenbergerii (TSN 634795) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]