Corema conradii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Corema conradii
Corema conradii.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G4.svg
Tương đối an toàn (TNC)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Ericales
Họ (familia) Ericaceae
Chi (genus) Corema
Loài (species) C. conradii
Danh pháp hai phần
Corema conradii
(Torr.) Torr. ex Loudon
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Colema arenaria Raf.
  • Empetrum conradii Torr.
  • Endammia ericoides Raf.

Corema conradii là một loài thực vật có hoa trong họ Thạch nam. Loài này được (Torr.) Torr. ex Loudon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1842.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Plant List: A Working List of All Plant Species”. 
  2. ^ The Plant List (2010). Corema conradii. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]