Coriaria nepalensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Coriaria nepalensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Cucurbitales
Họ (familia) Coriariaceae
Chi (genus) Coriaria
L.
Loài (species) C. nepalensis
Danh pháp hai phần
Coriaria nepalensis
Wall.
Danh pháp đồng nghĩa[1]

C. kweichowensis Hu
C. sinica Maximowicz

Morus calva H. Léveillé

Coriaria nepalensis là một loài thực vật có hoa trong họ Coriariaceae. Loài này được Wall. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1832.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tien-lu Ming and Anthony R. Brach. “Coriaceae” (PDF). Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2013. 
  2. ^ The Plant List (2010). Coriaria nepalensis. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]