Corte (quận)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Corte (huyện))
| Quận Corte | |
|---|---|
| Hành chính | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Corse |
| Tỉnh | Haute-Corse |
| Số tổng | 10 |
| Số xã | 109 |
| Quận lỵ | Corte |
| Số liệu thống kê | |
| Diện tích đất¹ | 2.423 km² |
| Dân số | |
| - 1999 | 31.088 |
| - Mật độ | 13/km² |
| Vị trí | |
| ¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông. | |
Quận Corte là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Haute-Corse, thuộc Corse. Quận này có 10 tổng và 109 xã.
Mục lục |
Các đơn vị hành chính[sửa]
Các tổng[sửa]
Các tổng của quận Corte là:
- Bustanico
- Castifao-Morosaglia
- Corte
- Ghisoni
- Moïta-Verde
- Niolu-Omessa
- Orezza-Alesani
- Prunelli-di-Fiumorbo
- Venaco
- Vezzani
Các xã[sửa]
Các xã của quận Corte, và mã INSEE là:
| 1. Aghione (2B002) | 2. Aiti (2B003) | 3. Alando (2B005) | 4. Albertacce (2B007) |
| 5. Altiani (2B012) | 6. Alzi (2B013) | 7. Aléria (2B009) | 8. Ampriani (2B015) |
| 9. Antisanti (2B016) | 10. Asco (2B023) | 11. Bisinchi (2B039) | 12. Bustanico (2B045) |
| 13. Calacuccia (2B047) | 14. Cambia (2B051) | 15. Campana (2B052) | 16. Campi (2B053) |
| 17. Canale-di-Verde (2B057) | 18. Carcheto-Brustico (2B063) | 19. Carpineto (2B067) | 20. Carticasi (2B068) |
| 21. Casamaccioli (2B073) | 22. Casanova (2B074) | 23. Casevecchie (2B075) | 24. Castellare-di-Mercurio (2B078) |
| 25. Castello-di-Rostino (2B079) | 26. Castifao (2B080) | 27. Castiglione (2B081) | 28. Castineta (2B082) |
| 29. Castirla (2B083) | 30. Chiatra (2B088) | 31. Chisa (2B366) | 32. Corscia (2B095) |
| 33. Corte (2B096) | 34. Erbajolo (2B105) | 35. Favalello (2B110) | 36. Felce (2B111) |
| 37. Focicchia (2B116) | 38. Gavignano (2B122) | 39. Ghisonaccia (2B123) | 40. Ghisoni (2B124) |
| 41. Giuncaggio (2B126) | 42. Isolaccio-di-Fiumorbo (2B135) | 43. Lano (2B137) | 44. Linguizzetta (2B143) |
| 45. Lozzi (2B147) | 46. Lugo-di-Nazza (2B149) | 47. Matra (2B155) | 48. Mazzola (2B157) |
| 49. Moltifao (2B162) | 50. Monacia-d'Orezza (2B164) | 51. Morosaglia (2B169) | 52. Moïta (2B161) |
| 53. Muracciole (2B171) | 54. Nocario (2B176) | 55. Noceta (2B177) | 56. Novale (2B179) |
| 57. Omessa (2B193) | 58. Ortale (2B194) | 59. Pancheraccia (2B201) | 60. Parata (2B202) |
| 61. Perelli (2B208) | 62. Pianello (2B213) | 63. Piazzali (2B216) | 64. Piazzole (2B217) |
| 65. Pie-d'Orezza (2B222) | 66. Piedicorte-di-Gaggio (2B218) | 67. Piedicroce (2B219) | 68. Piedigriggio (2B220) |
| 69. Piedipartino (2B221) | 70. Pietra-di-Verde (2B225) | 71. Pietraserena (2B226) | 72. Pietricaggio (2B227) |
| 73. Pietroso (2B229) | 74. Piobetta (2B234) | 75. Poggio-di-Nazza (2B236) | 76. Poggio-di-Venaco (2B238) |
| 77. Popolasca (2B244) | 78. Prato-di-Giovellina (2B248) | 79. Prunelli-di-Fiumorbo (2B251) | 80. Rapaggio (2B256) |
| 81. Riventosa (2B260) | 82. Rospigliani (2B263) | 83. Rusio (2B264) | 84. Saliceto (2B267) |
| 85. San-Gavino-di-Fiumorbo (2B365) | 86. San-Lorenzo (2B304) | 87. Sant'Andréa-di-Bozio (2B292) | 88. Santa-Lucia-di-Mercurio (2B306) |
| 89. Santo-Pietro-di-Venaco (2B315) | 90. Sermano (2B275) | 91. Serra-di-Fiumorbo (2B277) | 92. Solaro (2B283) |
| 93. Soveria (2B289) | 94. Stazzona (2B291) | 95. Tallone (2B320) | 96. Tarrano (2B321) |
| 97. Tox (2B328) | 98. Tralonca (2B329) | 99. Valle-d'Alesani (2B334) | 100. Valle-d'Orezza (2B338) |
| 101. Valle-di-Rostino (2B337) | 102. Venaco (2B341) | 103. Ventiseri (2B342) | 104. Verdèse (2B344) |
| 105. Vezzani (2B347) | 106. Vivario (2B354) | 107. Zalana (2B356) | 108. Zuani (2B364) |
| 109. Érone (2B106) |
Liên kết ngoài[sửa]
- (tiếng Pháp)
Corte trên trang Viện quốc gia Pháp và Nghiên cứu kinh tế (INSEE)
|
|
|||||
Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.