Corypha macropoda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Corypha utan
Young corypha macropoda 1.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Arecales
Họ (familia) Arecaceae
Tông (tribus) Corypheae
Chi (genus) Corypha
Loài (species) C. utan
Danh pháp hai phần
Corypha utan
Lam.
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Borassus sylvestris Giseke nom. illeg.
  • Corypha elata Roxb.
  • Corypha gebang Mart.
  • Corypha gembanga (Blume) Blume
  • Corypha griffithiana Becc.
  • Corypha macrophylla Roster
  • Corypha macropoda Kurz
  • Corypha sylvestris Mart. nom. illeg.
  • Gembanga rotundifolia Blume
  • Livistona vidalii Becc.
  • Taliera elata (Roxb.) Wall.
  • Taliera gembanga Blume nom. illeg.
  • Taliera sylvestris Blume nom. illeg.

Corypha utan là một loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này chỉ có ở Ấn Độ.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Plant List: A Working List of All Plant Species”. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]