Cospeito
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cospeito |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | Lugo | ||
| Quận (comarca) | Terra Chá | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Armando Castosa Alvariño (PP) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 144,9 km² (55,9 mi²) | ||
| Độ cao | 762 m (2.500 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 27377 | ||
| Mã điện thoại | +34 (Tây Ban Nha) + 982 (Lugo) | ||
| Số xứ (parroquia) | 20 | ||
| Tọa độ | 43°14′10″B 7°33′30″T / 43,23611°B 7,55833°TTọa độ: 43°14′10″B 7°33′30″T / 43,23611°B 7,55833°T | ||
| Cách xưng hô dân cư | Cospeitense | ||
| Website: http://www.concellocospeito.com/ | |||
Cospeito là một đô thị thuộc tỉnh Lugo trong vùng Galicia, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 144,9 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 5231 người với mật độ 36,1 người/km². Đô thị này có cự ly km so với Lugo.
Tham khảo [sửa]
|
|||||||