Couroupita nicaraguarensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Couroupita nicaraguarensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Ericales
Họ (familia) Lecythidaceae
Chi (genus) Couroupita
Loài (species) C. nicaraguarensis
Danh pháp hai phần
Couroupita nicaraguarensis
DC.

Couroupita nicaraguarensis là một loài thực vật có hoa trong họ Lecythidaceae. Loài này được DC. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1828.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Couroupita nicaraguarensis. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]