Crézancy-en-Sancerre
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 47°18′21″B 2°44′41″Đ / 47,3058333333°B 2,74472222222°Đ
|
Crézancy-en-Sancerre |
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Centre |
| Tỉnh | Cher |
| Quận | Bourges |
| Tổng | Sancerre |
| Thống kê | |
| Độ cao | 208–377 m (682–1.237 ft) (avg. 284 m/932 ft) |
| Diện tích đất1 | 18,92 km2 (7,31 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 508 (2006) |
| - Mật độ | 27 người/km2 (70 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 18079/ 18300 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Crézancy-en-Sancerre là một xã thuộc tỉnh Cher trong vùng Centre miền trung Pháp.
Mục lục |
Dân số [sửa]
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 489 | 562 | 540 | 511 | 510 | 500 | 508 |
| Từ năm 1962 [1] Dân số không tính trùng | ||||||
Xem thêm [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Website about Crezancy (tiếng Pháp)
- Crézancy-en-Sancerre on the Quid website (tiếng Pháp)
Ghi chú [sửa]
- ^ Crézancy-en-Sancerre on the Insee website (tiếng Pháp)