Craspedoma hespericum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Craspedoma hespericum
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cyclophoroidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhóm không chính thức Architaenioglossa
Họ (familia) Cyclophoridae
Chi (genus) Craspedoma
Loài (species) C. hespericum
Danh pháp hai phần
Craspedoma hespericum
Morelet & Drouët, 1857

Craspedoma hespericum là một loài ốc nhiệt đới có nắp, là động vật thân mềm chân bụng sống trên cạn thuộc họ Cyclophoridae. Đây là loài đặc hữu của Bồ Đào Nha.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]