Crepidula convexa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Crepidula convexa
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Calyptraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Calyptraeidae
Chi (genus) Crepidula
Loài (species) C. convexa
Danh pháp hai phần
Crepidula convexa
Say, 1822

Crepidula convexa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Calyptraeidae.[1]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

It is bản địa của miền đông coasts của NorthTrung Mỹ, from Canada to Panama.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 20 mm.[2]

Môi trường sống[sửa | sửa mã nguồn]

Độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 0 m.[2] Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 70 m.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Crepidula convexa Say, 1822. Rosenberg, G. (2010). Crepidula convexa Say, 1822. Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=160228 on 2011-01-23.
  2. ^ a ă â Welch J. J. (2010). "The "Island Rule" and Deep-Sea Gastropods: Re-Examining the Evidence". PLoS ONE 5(1): e8776. doi:10.1371/journal.pone.0008776.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]