Crocidura whitakeri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Crocidura whitakeri
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Soricidae
Chi (genus) Crocidura
Loài (species) C. whitakeri
Danh pháp hai phần
Crocidura whitakeri
de Winton, 1898[1]
Whitaker's Shrew area.png

Crocidura whitakeri là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được de Winton mô tả năm 1897.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Crocidura whitakeri. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Crocidura whitakeri tại Wikimedia Commons