Crosseola errata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Crosseola errata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Liotiidae
Phân họ (subfamilia) Liotiinae
Chi (genus) Crosseola
Loài (species) C. errata
Danh pháp hai phần
Crosseola errata
Finlay, 1927
Danh pháp đồng nghĩa
Crossea cuvieriana Mestayer, 1919

Crosseola errata là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Liotiidae.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]