Crozant

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 46°23′33″B 1°37′20″Đ / 46,3925°B 1,62222222222°Đ / 46.3925; 1.62222222222

Crozant

Crozant trên bản đồ Pháp
Crozant
Crozant
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Limousin
Tỉnh Creuse
Quận Guéret
Tổng Dun-le-Palestel
Xã (thị) trưởng Jean Parlebas
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 277 m (909 ft) bình quân
Diện tích đất1 31,9 km2 (12,3 sq mi)
Nhân khẩu2 581  (1999)
 - Mật độ 18 /km2 (47 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 23070/ 23160
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Crozant là một thuộc tỉnh Creuse trong vùng Limousin nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 277 mét trên mực nước biển.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Là một có cự ly khoảng 20 dặm (32 km) về phía đông bắc Guéret, trên tuyến đường D72 và hai bên bờ sông Creuse, ranh giới với tỉnh Indre.

Sông Creuse tại Crozant


Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
909 929 862 732 636 581
Số liệu điều tra dân số từ năm 1962: Dân số chỉ tính một lần

Địa điểm nổi bật[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà thờ
  • Nhà thờ St.Etienne, từ thế kỷ 12.
  • Phế tích của lâu đài thế kỷ 11 Crozant, hiện đang được phục chế.
  • Phế tích lâu đài thế kỷ 15 des Places.
  • Nhà thờ St. Madeleine thế kỷ 17.
  • Vườn và Arboretum de la Sédelle.


People linked with the commune[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]