Crucisor

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Crucisor
—    —
Tọa độ: 47°38′43″B 23°15′10″Đ / 47,645182°B 23,252809°Đ / 47.645182; 23.252809 sửa dữ liệu
Quốc gia  România
Hạt Satu Mare
Thủ phủ Crucisor sửa dữ liệu
Dân số (2002)
 - Tổng cộng 2.532 người
Múi giờ EET (UTC+2)
 - Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)

Crucisor là một thuộc hạt Satu Mare, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 2532 người.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Communes of Romania” (bằng tiếng Anh). statoids.com. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]