Cu gáy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cu gáy
Streptopelia chinensis Tas Edit.jpg
Streptopelia chinensis tại Austins Ferry, Tasmania
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Vực (domain) Eukaryota
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum)

Chordata

(không phân hạng) Craniata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Cận ngành (infraphylum) Gnathostomata
Liên lớp (superclass) Tetrapoda
Lớp (class) Aves
Phân lớp (subclass) Carinatae
Cận lớp (infraclass) Neornithes
Tiểu lớp (parvclass) Neognathae
Bộ (ordo) Columbiformes
Họ (familia) Columbidae
Phân họ (subfamilia) Columbinae
Chi (genus) Streptopelia
Loài (species) Streptopelia chinensis
Phân loài (subspecies) S. c. tigrina

(Scopoli, 1768)
Danh pháp ba phần
Streptopelia chinensis tigrina
(Temminck, 1810)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Streptopelia chinensis
  • Stigmatopelia chinensis

Cu gáy (danh pháp khoa học: Streptopelia chinensis tigrina) là một loài chim bồ câu quen thuộc với nông thôn Việt Nam.

Đặc điểm sinh học[sửa | sửa mã nguồn]

Hình dáng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Lông: Đầu, gáy và mặt bụng nâu nhạt hơi tím hồng, đỉnh và hai bên đầu phớt xám, cằm và họng có khi trắng nhạt, đùi, bụng và dưới đuôi màu hơi nhạt hơn. Lông hai bên phần dưới cổ và lưng trên đen có điểm tròn trắng ở mút tạo thành một nửa vòng hở về phía trước cổ. Mặt lưng nâu, các lông có viền hung nhạt rất hẹp.

Lông bao cánh nhỏ và nhỡ phía trong nâu nhạt với thân lông đen nhạt, các lông phía ngoài xám tro. Lông cánh nâu đen có viền xám rất hẹp ở mút và mép ngoài. Lông đuôi giữa Nâu sẫm, các lông hai bên chuyển dần thành đen với phần mút lông trắng.

  • Mắt nâu đỏ hay nâu với vòng đỏ ở trong. Mép mí mắt đỏ.
  • Mỏ đen.
  • Chân đỏ xám.
  • Kích thước:
    • Đực: cánh: 140 - 166, đuôi: 140 - 170; giò: 25 - 30; mỏ: 12 - 20mm.
    • Cái: cánh: 140 - 160; đuôi: 135 - 170; giò: 21 - 31; mỏ 14 - 21mm..

Sinh thái[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • S. c. ceylonensis
  • S. c. chinensis
  • S. c. edwardi
  • S. c. formosa
  • S. c. forresti
  • S. c. hainana
  • S. c. setzeri
  • S. c. suratensis
  • S. c. tigrina
  • S. c. vacillans

Phân bổ[sửa | sửa mã nguồn]

Tình trạng bảo tồn[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Streptopelia chinensis tại Wikimedia Commons