Cuban chimaera
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cuban chimaera | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Chondrichthyes |
| Bộ (ordo) | Chimaeriformes |
| Họ (familia) | Chimaeridae |
| Chi (genus) | Chimaera |
| Loài (species) | C. cubana |
| Danh pháp hai phần | |
| Chimaera cubana Howell-Rivero, 1936 |
|
The Cuban chimaera (Chimaera cubana) là một loài cá thuộc họ Chimaeridae. Nó được tìm thấy ở Colombia, Cuba, and Puerto Rico. Môi trường sống tự nhiên của chúng là open seas. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn[sửa]
- Dagit, D.D. & Caldas, J.P. 2005. Chimaera cubana. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded on 3 tháng 8 2007.