Cucurbita argyrosperma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cucurbita argyrosperma
Cucurbita argyrosperma 2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Cucurbitales
Họ (familia) Cucurbitaceae
Chi (genus) Cucurbita
Loài (species) C. argyrosperma
Danh pháp hai phần
Cucurbita argyrosperma
Hort. ex L.H.Bailey, 1867
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Cucurbita argyrosperma là một loài thực vật có hoa trong họ Cucurbitaceae. Loài này được Huber mô tả khoa học đầu tiên năm 1867.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Plant List: A Working List of All Plant Species”. 
  2. ^ The Plant List (2010). Cucurbita argyrosperma. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]