Cucurbita palmata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cucurbita palmata
Cucurbita palmata MHNT.BOT.2009.7.3.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Cucurbitales
Họ (familia) Cucurbitaceae
Chi (genus) Cucurbita
Loài (species) C. palmata
Danh pháp hai phần
Cucurbita palmata
S.Wats.

Cucurbita palmata là một loài thực vật có hoa trong họ Cucurbitaceae. Loài này được S.Watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1876.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Cucurbita palmata. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]