Cunningtonia longiventralis
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cunningtonia longiventralis | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Perciformes |
| Họ (familia) | Cichlidae |
| Phân họ (subfamilia) | Pseudocrenilabrinae |
| Tông (tribus) | Ectodini |
| Chi (genus) | Cunningtonia |
| Loài (species) | C. longiventralis |
| Danh pháp hai phần | |
| Cunningtonia longiventralis Boulenger, 1906 |
|
Cunningtonia longiventralis là một loài cá thuộc họ Cichlidae. Nó được tìm thấy ở Burundi, Cộng hòa Dân chủ Congo, Tanzania, và Zambia. Môi trường sống tự nhiên của của chúng là hồ nước ngọt.
Tham khảo[sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về Cunningtonia longiventralis |
- Bigirimana, C. 2005. Cunningtonia longiventralis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 2007.