Cupidopsis iobates

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cupidopsis iobates
Cupidopsis jobates jobates Tailed meadow blue W of Qudeni.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Lycaenidae
Phân họ (subfamilia) Lycaeninae
Chi (genus) Cupidopsis
Loài (species) C. iobates
Danh pháp hai phần
Cupidopsis iobates
(Hopffer, 1855)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

The Tailed Meadow Blue (Cupidopsis iobates) là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm xanh. Nó được tìm thấy ở hầu hết Africa, phía nam of the Sahara.

Sải cánh dài 23–30 mm đối với con đực và 26–33 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay từ tháng 9 đến tháng 4 và tháng 5 và sometimes in tháng 6 và tháng 7 in subtropical areas.[2]

Ấu trùng ăn the hoa of low-growing grassland Fabaceae species, bao gồm Rhynchosia puberula.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cupidopsis iobates iobates (from Kenya và Uganda to the Cape, Angola, Zaire, Togo, Benin, Guinea, Madagascar)
  • Cupidopsis iobates uranochroa Ungemach, 1932 (Ethiopia)
  • Cupidopsis iobates mauritanica Riley, 1932 (Mauritania, Senegal)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cupidopsis, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]