Cyclura cornuta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cyclura cornuta
RhinoIguanaMay07Pedernales.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Iguanidae
Chi (genus) Cyclura
Loài (species) C. cornuta
Phân loài (subspecies)
Danh pháp hai phần
Cyclura cornuta
(Bonnaterre, 1789)

Cyclura cornuta là một loài kỳ nhông trong họ Iguanidae. Loài này được Bonnaterre mô tả khoa học đầu tiên năm 1789.[1][2]

Loài này chủ yếu được tìm thấy trên đảo Hispaniola trong khu vực Caribe, chia sẻ giữa Cộng hòa Haiti và Cộng hòa Dominica. Chúng dao động về chiều dài từ 60 cm (24 in) tới 136 cm (54 in) và màu sắc từ xám thép tới lục sẫm hay nâu.

Ngoài phân loài nguyên chủng (Cyclura cornuta cornuta) ở Hispaniola, còn có 2 phân loài nữa là kỳ nhông đất Mona (Cyclura cornuta stejnegeri) và kỳ nhông đảo Navassa (Cyclura cornuta onchiopsis), mặc dù phân loài cuối này được cho là đã tuyệt chủng trong tự nhiên.[2][3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cyclura cornuta. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 
  2. ^ a ă Hollingsworth, Bradford D. (2004). “The Evolution of Iguanas: An Overview of Relationships and a Checklist od Species”. Iguanas: Biology and Conservation (University of California Press). tr. 35–39. ISBN 978-0-520-23854-1. 
  3. ^ Blair, David, Navassa Island Iguana, Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2007, truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2007