Cyphotilapia frontosa
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cyphotilapia frontosa | ||||||||||||||||
| Tình trạng bảo tồn | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||
| Cyphotilapia frontosa Boulenger, 1906 |
Cyphotilapia frontosa là một loài cá thuộc họ Cá hoàng đế bản địa hồ Tanganyika ở Đông Phi. C. frontosalà loài đặc hữu hồ Tanganyika và phân bố rộng rãi ở nửa phía bắc hồ nơi loài có mối quan hệ gần gũi với nó là Cyphotilapia gibberosa sinh sống ở nửa phía nam hồ. Không giống như nhiều loài cá hoàng đế khác, C. frontosa là loài cá sống ở gần mặt nước và hiếm khi vào gần bờ. Loài này có thể dài đến 35 cm và có thể sống thọ đến 25 năm. Đây là một loài cá cảnh. Nó là loài săn mồi cơ hội và có thể ăn thực phẩm chế biến sẵn và thực phẩm ướp lạnh.
Tham khảo [sửa]
- Bigirimana (2005). Cyphotilapia frontosa. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập 12 May 2006. Database entry includes a range map and a brief justification of why this species is of least concern
- Cyphotilapia frontosa (TSN 169908) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- Thông tin "Cyphotilapia frontosa" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng November năm 2005.
- Maréchal, C. and M. Poll, 1991. Boulengerochromis.. p. 27-28. In: J. Daget, J.-P. Gosse, G.G. Teugels and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB, Brussels; MRAC, Tervuren; and ORSTOM, Paris. Vol. 4.