Cypraeovula capensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cypraeovula capensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Cypraeovula
Loài (species) C. capensis
Danh pháp hai phần
Cypraeovula capensis
(Gray, 1828)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cypraea capensis Gray, 1828 (danh pháp gốc)

Cypraeovula capensis, tên tiếng Anh: Cape cowrie, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

The following subspecies are accepted:[1]

  • Cypraeovula capensis archilyra Van Heesvelde & Deprez, 2006
  • Cypraeovula capensis capensis (Gray, 1828)
  • Cypraeovula capensis gorda Van Heesvelde & Deprez, 2006

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố dọc theo East Coast của Nam Phi

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Cypraeovula capensis . WoRMS (2009). Cypraeovula capensis. Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=225225 on 11 tháng 10 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]